Chính thức
21 Tháng mười, 2026
CEFR B1
動詞
nachgeben
[ˈnaːχˌɡeːbm̩]
gibt nach – gab nach – hat nachgegeben
Ví dụ
Am Ende hat er doch nachgegeben.
結局、彼はやはり折れた。
- einem Wunsch nachgeben(要求・願いを受け入れる)
- dem Druck nachgeben(圧力に屈する)
- Das Material gibt nach(素材がたわむ)
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên chia sẻ mẹo.