Chính thức
Hôm nay
CEFR B2
動詞
erschüttern
[ɛɐ̯ˈʃʏtɐn]
erschüttert – erschütterte – hat erschüttert
Ví dụ
Die Nachricht hat ihn tief erschüttert.
その知らせは彼をひどく動揺させた。
- jdn. tief erschüttern(人を深く動揺させる)
- von etw. erschüttert sein(~に衝撃を受けている)
- ein Ereignis erschüttert die Stadt(出来事が街に衝撃を与える)
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên chia sẻ mẹo.