Chính thức
21 Tháng mười, 2026
CEFR B2
名詞
der Rückzug
[ˈʁʏkt͡suːk]
die Rückzüge
Ví dụ
Die Firma plant den Rückzug aus dem deutschen Markt.
その会社はドイツ市場からの撤退を計画している。
- den Rückzug antreten(撤退を始める)
- zum Rückzug zwingen(撤退に追い込む)
- Rückzug aus etw. (Dat.)(~から撤退)
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên chia sẻ mẹo.