Chính thức
21 Tháng mười, 2026
CEFR B2
名詞
der Abzug
/ˈapˌtsuːk/
die Abzüge
Ví dụ
Nach Abzug der Steuern bleiben mir etwa 2.000 Euro.
税金を差し引くと、手元に約2000ユーロ残る。
- der Abzug der Truppen(部隊の撤退)
- nach Abzug von etw. (Dat.)(~を差し引いた後で)
- etw. in Abzug bringen(~を差し引く、控除する)
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên chia sẻ mẹo.