Chính thức
21 Tháng mười, 2026
CEFR B2
動詞
bezweifeln
[bəˈt͡svaɪ̯fl̩n]
bezweifelt – bezweifelte – hat bezweifelt
Ví dụ
Ich bezweifle, dass er heute noch kommt.
彼が今日もう来るとは思えない。
- etw. bezweifeln(~を疑う)
- Es ist zu bezweifeln, dass ...(…かどうかは疑わしい)
- stark bezweifeln(かなり疑わしく思う)
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên chia sẻ mẹo.